Cổng thông tin điện tử tỉnh thanh hóa

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

100%

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH THANH HÓA

Cick vào đường Link dưới để đăng ký, đăng nhập dịch vụ Đăng ký doanh nghiệp trực tuyến

https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.aspx

(Hướng dẫn đăng ký, đăng nhập https://www.youtube.com/watch?v=U1uCH-MO2a0 )

STT

Mã số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Tên thủ tục hành chính

Số hồ sơ trên CSDL quốc gia cũ

Dịch vụ công trực tuyến

 

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 

 

1

2.001610.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

BKH-THA-271833

Mức độ 4

2

2.001583.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

BKH-THA-271834

Mức độ 4

3

2.001199.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên

BKH-THA-271835

Mức độ 4

4

2.002043.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

BKH-THA-271884

Mức độ 4

5

2.002042.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

BKH-THA-271885

Mức độ 4

6

2.002041.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271886

Mức độ 4

7

1.005169.000.00.00.H56

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271887

Mức độ 4

8

2.002011.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

BKH-THA-271888

Mức độ 4

9

2.002010.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

BKH-THA-271889

Mức độ 4

10

2.002009.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271890

Mức độ 4

11

2.002008.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

BKH-THA-271891

Mức độ 4

12

1.005114.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

BKH-THA-271892

Mức độ 4

13

1.005104.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

BKH-THA-271893

Mức độ 4

14

2.002006.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

BKH-THA-271894

Mức độ 4

15

1.005111.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

BKH-THA-271895

Mức độ 4

16

2.002007.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

BKH-THA-271896

Mức độ 4

17

2.002002.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

BKH-THA-271897

Mức độ 4

18

2.002000.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

BKH-THA-271898

Mức độ 4

19

1.005096.000.00.00.H56

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

BKH-THA-271899

Mức độ 4

20

2.001996.000.00.00.H56

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271900

Mức độ 4

21

2.001993.000.00.00.H56

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

BKH-THA-271901

Mức độ 4

22

2.002044.000.00.00.H56

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

BKH-THA-271902

Mức độ 4

23

2.001992.000.00.00.H56

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

BKH-THA-271903

Mức độ 4

24

2.001954.000.00.00.H56

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

BKH-THA-271904

Mức độ 4

25

1.005168.000.00.00.H56

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271905

Mức độ 4

26

2.002066.000.00.00.H56

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271906

Mức độ 4

27

2.002067.000.00.00.H56

Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271907

Mức độ 4

28

2.002069.000.00.00.H56

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271908

Mức độ 4

29

2.002070.000.00.00.H56

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271909

Mức độ 4

30

2.002079.000.00.00.H56

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

BKH-THA-271910

Mức độ 4

31

2.002075.000.00.00.H56

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

BKH-THA-271911

Mức độ 4

32

2.002072.000.00.00.H56

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271912

Mức độ 4

33

2.002084.000.00.00.H56

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu  tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

BKH-THA-271913

Mức độ 4

34

1.005165.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

BKH-THA-271914

Mức độ 4

35

2.002045.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

BKH-THA-271915

Mức độ 4

36

1.005176.000.00.00.H56

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

BKH-THA-271916

Mức độ 4

37

1.005158.000.00.00.H56

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

BKH-THA-271917

Mức độ 4

38

2.002061.000.00.00.H56

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

BKH-THA-271918

Mức độ 4

39

1.005156.000.00.00.H56

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

BKH-THA-271919

Mức độ 4

40

1.005154.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

BKH-THA-271920

Mức độ 4

41

1.005146.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

BKH-THA-271921

Mức độ 4

42

2.002085.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

BKH-THA-271922

Mức độ 4

43

1.005145.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

BKH-THA-271923

Mức độ 4

44

2.002083.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

BKH-THA-271924

Mức độ 4

45

2.002057.000.00.00.H56

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

BKH-THA-271925

Mức độ 4

46

2.002059.000.00.00.H56

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

BKH-THA-271926

Mức độ 4

47

2.002060.000.00.00.H56

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

BKH-THA-271927

Mức độ 4

48

2.002063.000.00.00.H56

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

BKH-THA-271928

Mức độ 4

49

2.002034.000.00.00.H56

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

BKH-THA-271929

Mức độ 4

50

2.002033.000.00.00.H56

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

BKH-THA-271930

Mức độ 4

51

2.002032.000.00.00.H56

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

BKH-THA-271931

Mức độ 4

52

2.002029.000.00.00.H56

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

BKH-THA-271932

Mức độ 4

53

2.002031.000.00.00.H56

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

BKH-THA-271933

Mức độ 4

54

2.002023.000.00.00.H56

Giải thể doanh nghiệp

BKH-THA-271934

Mức độ 4

55

2.002022.000.00.00.H56

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

BKH-THA-271935

Mức độ 4

56

2.002020.000.00.00.H56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

BKH-THA-271936

Mức độ 4

57

2.002018.000.00.00.H56

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

BKH-THA-271937

Mức độ 4

58

2.002017.000.00.00.H56

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

BKH-THA-271938

Mức độ 4

59

2.002016.000.00.00.H56

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

BKH-THA-271939

Mức độ 4

60

2.002015.000.00.00.H56

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

BKH-THA-271940

Mức độ 4